Mức giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đưuọc quy định tại Điều 1 Quyết định 558/QĐ-UBND năm 2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh, cụ thể:
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh là 10.500 đồng/kg (Mười nghìn, năm trăm đồng trên một ki lô gam).
Thời hạn nộp tờ khai thuế đất nông nghiệp là khi nào?
Căn cứ theo khoản 4 Điều 10 Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định về thời hạn nộp tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp cụ thể như sau:
(1) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế lần đầu, khai khi có phát sinh thay đổi tăng, giảm diện tích chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp: Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày phát sinh hoặc thay đổi nghĩa vụ thuế.
(2) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm của tổ chức chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên năm dương lịch; chậm nhất 10 ngày kể từ ngày khai thác sản lượng thu hoạch đối với tổ chức nộp thuế cho diện tích trồng cây lâu năm thu hoạch một lần.
(3) Hàng năm, người nộp thuế không phải kê khai lại hồ sơ khai thuế nếu không phát sinh thay đổi tăng, giảm diện tích chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Như vậy, thời hạn nộp tờ khai thuế đất nông nghiệp được xác định theo quy định nêu trên.
Đối tượng chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm những ai?
Căn cứ theo Điều 1 Nghị định 74-CP năm 1993 và Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp 1993 quy định các cá nhân, tổ chức đang sử dụng đất sản xuất nông nghiệp có trách nhiệm nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm cụ thể như sau:
+ Các cá nhân, hộ gia đình, hộ tư nhân.
+ Các cá nhân, tổ chức sử dụng đất nông nghiệp nằm trong khu vực dành cho nhu cầu công ích của xã.
+ Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản bao gồm lâm trường, nông trường, trạm trại, xí nghiệp và các doanh nghiệp khác, đơn vị sự nghiệp, cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang và các đơn vị khác sử dụng đất để nuôi trồng thủy hải sản, sản xuất nông - lâm nghiệp.
Đồng thời, căn cứ theo Điều 2 Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 1993 quy định đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp cụ thể như sau:
Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp là đất dùng vào sản xuất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng trọt;
- Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản;
- Đất rừng trồng.
Bên cạnh đó, căn cứ theo Điều 2 Nghị định 74-CP năm 1993 quy định chi tiết đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm như sau:
(1) Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm nhưng không trải qua thời kỳ xây dựng cơ bản như mía, chuối, cói, gai, sả, dứa (thơm)..
- Đất trồng cây lâu năm là đất trồng các loại cây có chu kỳ sinh trưởng trên 365 ngày, trồng một lần nhưng cho thu hoạch trong nhiều năm và phải trải qua một thời kỳ xây dựng cơ bản mới cho thu hoạch như cao su, chè, cà phê, cam, quýt, nhãn, cọ, dừa...
- Đất trồng cỏ là đất đã có chủ sử dụng vào việc trồng cỏ để chăn nuôi gia súc.
(2) Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản là đất đã có chủ sử dụng chuyên nuôi trồng thuỷ sản hoặc vừa nuôi trồng thuỷ sản vừa trồng trọt, nhưng về cơ bản không sử dụng vào các mục đích khác.
(3) Đất trồng là đất đã được trồng rừng và đã giao cho tổ chức, cá nhân quản lý, chăm sóc và khai thác, không bao gồm đất đồi núi trọc.
- Trong trường hợp không sử dụng đất thuộc diện chịu thuế theo quy định tại điều này chủ sử dụng đất vẫn phải nộp thuế theo quy định của Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 1993.
Như vậy, đối tượng chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp 2026 là các cá nhân, tổ chức đang sử dụng đất nông nghiệp là đất dùng vào sản xuất nông nghiệp nêu trên.
Hồ sơ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp từ ngày 28/11/2025 theo Quyết định 4008
Danh mục kèm theo Quyết định 4008/QĐ-BTC năm 2025 gồm 75 thủ tục hành chính đã được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính.
Căn cứ tại mục 38 Phần 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 4008/QĐ-BTC năm 2025, thành phần hồ sơ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp gồn những giấy tờ sau:
Thành phần hồ sơ ban hành kèm theo Phụ lục 1 Danh mục hồ sơ khai thuế Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế 2019, gồm:
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho tồ chức theo mẫu số 01/SDDNN Tải về tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC và Nghị định 126/2020/NĐ-CP (đã được sửa đổi tại Thông tư 40/2025/TT-BTC).
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho hộ gia đình, cá nhân theo mẫu số 02/SDDNN Tải về tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (đã được sửa đổi tại Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC).
- Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp dùng cho khai thuế đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lấn theo mẫu số 03/SDDNN Tải về tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC (đã được sửa đổi tại Thông tư 40/2025/TT-BTC và Thông tư 94/2025/TT-BTC).